Lexus NX 350h – phiên bản hybrid của Lexus NX, đây là mẫu xe được rất nhiều quý khách hàng lựa chọn đặt mua bởi công nghệ điện khí hóa hàng đầu thế giới của Lexus.

Giá lăn bánh xe Lexus NX 350h
Lexus NX 350h có mức giá niêm yết 3.270.000.000 vnđ, giá đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm các chi phí đăng ký đăng kiểm xe.
Giá lăn bánh của NX 350h tại Hà Nội khoảng: 3.680.000.000 vnđ
Giá lăn bánh của NX 350h tại Thành Phố Hồ Chí Minh khoảng: 3.620.000.000 vnđ
Giá lăn bánh của NX 350h tại Thành PhốHải Phòng khoảng: 3.600.000.000 vnđ
Giá lăn bánh của NX 350h tại các tỉnh khác: Giá xe + Tiền thuế theo từng tỉnh (10-12%) + chi phí cấp biển số và đăng kiểm
Chính sách bán hàng của xe Lexus NX 350h
Lexus luôn áp dụng chung 1 chính sách cho mọi quý khách hàng mua xe Lexus chính hãng tại Việt Nam đó là:
Giá xe bán theo giá niêm yết chính hãng của Lexus Việt Nam
NX 350h : 3.270.000.000 vnđ
Chính sách bảo hành xe Lexus NX 350h
Bảo hành xe 5 năm không giới hạn km và bảo hành động cơ hybrid (pin hybrid) trong 7 năm không giới hạn km. Trong thời gian này, Toyota Việt Nam (TMV), nhà phân phối chính thức của Lexus tại Việt Nam sẽ thay thế bất kì linh kiện/phụ tùng nào do Lexus cung cấp bị lỗi.
Ắc quy xe được bảo hành 3 năm hoặc 100.000 ki-lo-mét tùy theo điều kiện nào đến trước. Bảo hành toàn diện 2 năm đầu và chi phí thay thế bảo hành ắc quy sẽ được chia sẻ 50% giữa nhà sản xuất và khách hàng trong năm thứ 3.
Màu Sơn của xe Lexus NX 350h được bảo hành 3 năm hoặc 100.000 ki-lo-mét tùy theo điều kiện nào đến trước với các lỗi HAN GỈ BỀ MẶT VÀ HƯ HỎNG LỚP SƠN.
Bảo hành 6 năm và không giói hạn số ki-lô-mét với các LỖ THỦNG DO BỊ ĂN MÒN trên bền mặt khung vỏ . Chính sách bảo hành lỗ thủng do bị ăn mòn không áp dụng với linh kiện dạng tấm kim loại không chính hãng hoặc hư hỏng do lắp linh kiện dạng tấm kim loại không chính hãng
Chính sách bảo dưỡng xe Lexus NX 350h
Chiếc xe Lexus của quý khách sẽ được bảo dưỡng miễn phí trong 3 năm hoặc 60.000 km (miễn phí công lao động và phụ tùng) tùy theo điều kiện nào đến trước.
đặc biệt nếu quý khách ở xa Hà Nội hoặc TP Hồ Chí Minh thì quý khách có thể làm trực tiếp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng tại các đại lý Toyota gần nhà
Hotline mua xe: 0858939999
Xe Lexus NX 350h có sẵn hàng không?
NX 350h nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản nên tuỳ theo từng màu sắc nội ngoại thất chúng tôi có sẵn, chi tiết hơn về thông tin màu sắc sẵn hàng xin quý khách hãy gọi ngay tới hotline: 0858939999 để nhận ngay lịch xe.
Lexus NX 350h ra mắt khi nào?
Lexus NX 350h ra mắt vào ngày 18/4/2022 , là mẫu xe thế hệ thứ 2 của dòng Lexus NX, tại Việt Nam Lexus NX có 2 phiên bản là NX 350 F SPORT , NX 350h
Hotline mua xe: 0858939999
Nguồn gốc xe Lexus NX 350h
Lexus NX 350h và các dòng xe Lexus khác hiện đang phân phối chính hãng tại Việt Nam đều có xuất xứ tại Nhật Bản, với các tiêu chuẩn sản xuất khắt khe, tỉ mỉ nhất tới từ công nghệ hiện đại và các tay nghề thủ công hàng đầu bởi các takumi Lexus.
Ý nghĩa của từ NX 350h
NX là viết tắt của từ Nimble Crossover, Lexus NX được đặt tên để thể hiện cho kích thước nhỏ hơn xe Lexus RX, đặc tính nhanh nhẹn hơn, hoàn hảo cho cả các cung đường nội thị lẫn ngoại thành. Lexus NX cũng là xe bán chạy nhất của Lexus ở châu Âu.
còn con số 350h đại diện cho khối động cơ 2.5 hybrid của Lexus
Tổng quan lại, Lexus NX 350h là mẫu xe NX phiên bản hybrid sử dụng động cơ 2.5 hybrid của Lexus
Thông số kỹ thuật và các trang bị trên Lexus LS 500h
| Kích thước tổng thể | |
| Dài | 4660 mm |
| Rộng | 1865 mm |
| Cao | 1670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2690 mm |
| Chiều rộng cơ sở | |
| Trước | 1610 mm |
| Sau | 1635 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 195 mm |
| Dung tích khoang hành lý | 520L (all seat up) / 1411L (max cargo) |
| Dung tích bình nhiên liệu | 55 L |
| Trọng lượng không tải | 1830 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2380 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.8 |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | A25A-FXS |
| Loại | I4, 4 strokes |
| Dung tích | 2487 cm3 |
| Công suất cực đại | (140kw) 188hp/6000rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 239Nm/4300-4500rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 6 |
| Chế độ tự động ngắt động cơ | – |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống truyền động | AWD |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Ngoài đô thị | 7.02L/100km |
| Trong đô thị | 4.74L/100km |
| Kết hợp | 6.18L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | MacPherson |
| Sau | Double Wishbone |
| Hệ thống treo thích ứng (AVS) | – |
| Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động (AHC) | – |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Trợ lực dầu | – |
| Bánh xe & Lốp xe | |
| Kích thước | 235/50R20 |
| Lốp thường | – |
| Lốp run-flat | Có |
| Lốp dự phòng | |
| Lốp thường | – |
| Lốp tạm | – |
| Phanh đỗ | |
| Cơ khí | – |
| Điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử(EBD) | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe (VSC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ độngt (ACA) | Có |
| Hệ thống kiểm soat lực bám đường(TRC) | Có |
| Chế độ điều khiển vượt địa hình | – |
| Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất(VDIM) | – |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (DAC) | – |
| Hệ thống điều khiển hành trình | |
| Loại thường | – |
| Loại chủ động(DRCC) | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) | Có |
| Hệ thống nhận diện biển báo (RSA) | – |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù(BSM) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) | Có |
| Hệ thống hỗ trọ đỗ xe (PKSB) | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) | Có |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | 4 |
| Phía sau | 4 |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera lùi | – |
| Camera 360 | Có |
| Đỗ xe tự động | – |
| Túi khí | |
| Túi khí phía trước (2) | 2 |
| Túi khí đầu gối cho người lái (1) | 1 |
| Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước (1) | – |
| Túi khí đệm cho hành khách phía trước (1) | – |
| Túi khí bên phía trước (2) | 2 |
| Túi khí bên phía sau (2) | – |
| Túi khí rèm (2) | 2 |
| Túi khí trung tâm (1) | 1 |
| Túi khí đệm phía sau (2) | – |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Mui xe an toàn | – |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu gần | 3H LED |
| Đèn chiếu xa | 3H LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn góc | LED |
| Rửa đèn | Có |
| Tự động bật-tắt | Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu(ALS) | Có |
| Tự động mở rộng góc chiếu (AFS) | – |
| Tự động thích ứng(AHS) | Có |
| Cụm đèn sau | |
| Đèn báo phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn sương mù | Có |
| Hệ thống gạt mưa | |
| Tự động | Có |
| Chỉnh tay | – |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tự động gập | Có |
| Tự động điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chống chói | Có |
| Sấy gương | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Cửa hít | – |
| Cửa khoang hành lý | |
| Mở điện | Có |
| Đóng điện | Có |
| Chức năng không chạm | kick |
| Cửa số trời | |
| Điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng 1 chạm đóng mở | Có |
| Chức năng chống kẹt | Có |
| Toàn cảnh | Có |
| Giá nóc | Có |
| Cánh gió đuôi xe | Có |
| Ống xả | |
| Kép | Có |
| Chất liệu ghế | |
| Da L-aniline | – |
| Da Semi-aniline | – |
| Da Smooth | Có |
| Da F-Sport Synthetic | – |
| Da F-Sport Smooth | – |
| Da Synthetic | – |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 12 hướng (include 4way lumbar support) |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 8 hướng |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập 40:60 | Có |
| Ghế Ottoman | – |
| Nhớ vị trí | – |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | – |
| Mat-xa | – |
| Hàng ghế thứ 3 | |
| Chỉnh điện | – |
| Gập điện | – |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | Có |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại/Type | Tự động 2 vùng |
| Chức năng Nano-e/Nano-e function | Có |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa/Pollen removal filter | Có |
| Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió/Auto recirculation mode | Có |
| Chức năng điều khiển cửa gió thông minh/S-Flow control | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Mark Levinson |
| Số loa | 17 |
| Màn hình | 14″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| Đầu CD-DVD | Có |
| AM/FM/USB/Bluetooth | Có |
| Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau (RSE) | – |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió (HUD) | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | – |
| Rèm che nắng kính sau | |
| Chỉnh cơ | – |
| Chỉnh điện | – |
| Hộp lạnh | – |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có |
Bạn vui lòng nhập thông tin dưới đây để nhận hỗ trợ báo giá và tư vấn:
** Bạn sẽ nhận báo giá chi tiết qua iMess/Zalo/Viber... Vui lòng kiểm tra tin nhắn của bạn.



















